TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melting-pot

US/ˈmɛɫ.tiɳ.ˈpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

melting-pot nghĩa là nồi đúc, nồi nấu kim loại.

Nghĩa của melting-pot

Danh từ

  1. Nồi đúc, nồi nấu kim loại.
  2. Nơi đang có sự hỗn hợp nhiều chủng tộc và văn hoá khác nhau.

Dạng từ của melting-pot

Số nhiềumelting pots

Cụm từ, thành ngữ với melting-pot

  • to go into the melting-pot — (Nghĩa bóng) Bị biến đổi.

Câu hỏi thường gặp

melting-pot nghĩa là gì?

melting-pot (danh từ) nghĩa là nồi đúc, nồi nấu kim loại.

melting-pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melting-pot: giọng Mỹ (US) /ˈmɛɫ.tiɳ.ˈpɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.