TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Member of Parliament

giọng máy của trình duyệt

Member of Parliament nghĩa là nghị sĩ.

Nghĩa của Member of Parliament

Danh từ

  1. (Viết tắt) Nghị sĩ.
  2. Bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake).

Dạng từ của Member of Parliament

Số nhiềuMembers of Parliament

Câu hỏi thường gặp

Member of Parliament nghĩa là gì?

Member of Parliament (danh từ) nghĩa là nghị sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.