TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

membership

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈmɛm.bɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

membership nghĩa là tư cách hội viên, địa vị hội viên, toàn thể hội viên.

Nghĩa của membership

Danh từ

  1. Tư cách hội viên, địa vị hội viên.
    • a membership cardthẻ hội viên
  2. Số hội viên, toàn thể hội viên.
    • this club has a large membershipsố hội viên của câu lạc bộ này rất lớn

Dạng từ của membership

Số nhiềumemberships
Ngôi thứ ba số ítmemberships
Hiện tại phân từ (-ing)membershipping
Quá khứ phân từmembershipped
Quá khứmembershipped

Câu ví dụ với membership

  • He has the privileges of membership. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

membership nghĩa là gì?

membership (danh từ) nghĩa là tư cách hội viên, địa vị hội viên, toàn thể hội viên.

membership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của membership: giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.bɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.