TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

membrane

UK/ˈmɛm.bɹeɪn/ US/ˈmɛm.bɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

membrane nghĩa là màng.

Nghĩa của membrane

Danh từ

  1. Màng.
    • nucous membranemàng nhầy

Dạng từ của membrane

Số nhiềumembranes

Họ từ của membrane

Câu hỏi thường gặp

membrane nghĩa là gì?

membrane (danh từ) nghĩa là màng.

membrane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của membrane: giọng Anh (UK) /ˈmɛm.bɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.bɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.