TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memento mori

UK/məˌmɛntoʊ ˈmɔːɹi/ US/məˌmɛntoʊ ˈmɔːɹi/ giọng máy của trình duyệt

memento mori nghĩa là niệm chết.

Nghĩa của memento mori

Danh từ

  1. Niệm chết, hãy nhớ rằng ngươi sẽ phải chết.

Dạng từ của memento mori

Số nhiềumemento mori

Câu hỏi thường gặp

memento mori nghĩa là gì?

memento mori (danh từ) nghĩa là niệm chết.

memento mori phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memento mori: giọng Anh (UK) /məˌmɛntoʊ ˈmɔːɹi/, giọng Mỹ (US) /məˌmɛntoʊ ˈmɔːɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.