memo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛməʊ̯/
US/ˈmɛmoʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
memo nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.
Nghĩa của memo
Danh từ
- Sự ghi để nhớ.
- to make a memoranda of somethingghi một chuyện gì để nhớ
- Ngoại giao Giác thư, bị vong lục.
- Pháp lý Bản ghi điều khoản (của giao kèo).
- Thương nghiệp Bản sao, thư báo.
Dạng từ của memo
| Số nhiều | memos |
| Ngôi thứ ba số ít | memos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | memoing |
| Quá khứ phân từ | memoed |
| Quá khứ | memoed |
Câu hỏi thường gặp
memo nghĩa là gì?
memo (danh từ) nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.
memo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memo: giọng Anh (UK) /ˈmɛməʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛmoʊ̯/.