TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛməʊ̯/ US/ˈmɛmoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

memo nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.

Nghĩa của memo

Danh từ

  1. Sự ghi để nhớ.
    • to make a memoranda of somethingghi một chuyện gì để nhớ
  2. Ngoại giao Giác thư, bị vong lục.
  3. Pháp lý Bản ghi điều khoản (của giao kèo).
  4. Thương nghiệp Bản sao, thư báo.

Dạng từ của memo

Số nhiềumemos
Ngôi thứ ba số ítmemos
Hiện tại phân từ (-ing)memoing
Quá khứ phân từmemoed
Quá khứmemoed

Câu hỏi thường gặp

memo nghĩa là gì?

memo (danh từ) nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.

memo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memo: giọng Anh (UK) /ˈmɛməʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛmoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.