TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memoir

UK/ˈmɛmˌwɑː/ US/ˈmɛmˌwɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

memoir nghĩa là luận văn, truyện ký, hồi ký.

Nghĩa của memoir

Danh từ

  1. Luận văn.
  2. Số nhiều Truyện ký, hồi ký.
  3. Số nhiều Tập ký yếu.

Dạng từ của memoir

Số nhiềumemoirs

Họ từ của memoir

Câu hỏi thường gặp

memoir nghĩa là gì?

memoir (danh từ) nghĩa là luận văn, truyện ký, hồi ký.

memoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memoir: giọng Anh (UK) /ˈmɛmˌwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛmˌwɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.