memoir
UK/ˈmɛmˌwɑː/
US/ˈmɛmˌwɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
memoir nghĩa là luận văn, truyện ký, hồi ký.
Nghĩa của memoir
Danh từ
- Luận văn.
- Số nhiều Truyện ký, hồi ký.
- Số nhiều Tập ký yếu.
Dạng từ của memoir
| Số nhiều | memoirs |
Họ từ của memoir
Câu hỏi thường gặp
memoir nghĩa là gì?
memoir (danh từ) nghĩa là luận văn, truyện ký, hồi ký.
memoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memoir: giọng Anh (UK) /ˈmɛmˌwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛmˌwɑɹ/.