TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memorize

UK/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/ US/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

memorize nghĩa là ghi nhớ, ghi chép.

Nghĩa của memorize

Động từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xem memorise

Dạng từ của memorize

Ngôi thứ ba số ítmemorizes
Hiện tại phân từ (-ing)memorizing
Quá khứ phân từmemorized
Quá khứmemorized

Câu ví dụ với memorize

  • You should memorize as many English words as possible. Bạn cần phải học thuộc lòng nhiều từ tiếng Anh nhất có thể.
  • It took me two hours to memorize this sentence. Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy.
  • Memorize this poem. Ghi nhớ bài thơ này đi.
  • How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning? Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
  • Memorize this. Ghi nhớ cái này đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

memorize nghĩa là gì?

memorize (động từ) nghĩa là ghi nhớ, ghi chép.

memorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memorize: giọng Anh (UK) /ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.