TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

men of the day

giọng máy của trình duyệt

men of the day nghĩa là Những người của thời cuộc.

Nghĩa của men of the day

Cụm từ

  1. Những người của thời cuộc.

Câu hỏi thường gặp

men of the day nghĩa là gì?

men of the day (cụm từ) nghĩa là Những người của thời cuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.