TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mencius

UK/ˈmɛnʃ(ɪ)əs/ US/ˈmɛnʃ(ɪ)əs/ giọng máy của trình duyệt

mencius nghĩa là mạnh tử.

Nghĩa của mencius

Danh từ

  1. Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên).
  2. Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).
  3. Mạnh Tử (triết gia Trung Quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước Công nguyên).
  4. Mạnh Tử (trong Tứ Thư của Khổng giáo).

Câu hỏi thường gặp

mencius nghĩa là gì?

mencius (danh từ) nghĩa là mạnh tử.

mencius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mencius: giọng Anh (UK) /ˈmɛnʃ(ɪ)əs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnʃ(ɪ)əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.