menarche
UK/mɛˈnɑː.ki/
US/ˈmɛˌnɑɹ.ki/
giọng máy của trình duyệt
menarche nghĩa là Sự bắt đầu có kinh nguyệt.
Nghĩa của menarche
Danh từ
- Sự bắt đầu có kinh nguyệt.
Dạng từ của menarche
| Số nhiều | menarches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menarche
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
menarche nghĩa là gì?
menarche (danh từ) nghĩa là Sự bắt đầu có kinh nguyệt.
menarche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menarche: giọng Anh (UK) /mɛˈnɑː.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛˌnɑɹ.ki/.