mend one's pace
giọng máy của trình duyệt
mend one's pace nghĩa là rảo bước, bước gấp lên.
Nghĩa của mend one's pace
Cụm động từ
- Rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên.
Dạng từ của mend one's pace
| Ngôi thứ ba số ít | mends one's pace |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mending one's pace |
| Quá khứ phân từ | mended one's pace |
| Quá khứ | mended one's pace |
Câu hỏi thường gặp
mend one's pace nghĩa là gì?
mend one's pace (cụm động từ) nghĩa là rảo bước, bước gấp lên.