TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mendable

US/ˈmɛn.də.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

mendable nghĩa là có thể vá, có thể mạng, có thể chữa được.

Nghĩa của mendable

Tính từ

  1. Có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được.
  2. Có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế).

Dạng từ của mendable

So sánh hơnmore mendable
So sánh nhấtmost mendable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mendable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mendable nghĩa là gì?

mendable (tính từ) nghĩa là có thể vá, có thể mạng, có thể chữa được.

mendable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mendable: giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.də.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.