mendable
US/ˈmɛn.də.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
mendable nghĩa là có thể vá, có thể mạng, có thể chữa được.
Nghĩa của mendable
Tính từ
- Có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được.
- Có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế).
Dạng từ của mendable
| So sánh hơn | more mendable |
| So sánh nhất | most mendable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mendable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mendable nghĩa là gì?
mendable (tính từ) nghĩa là có thể vá, có thể mạng, có thể chữa được.
mendable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendable: giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.də.bᵊl/.