rectifiable
US/ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
rectifiable nghĩa là có thể chỉnh lưu.
Nghĩa của rectifiable
Tính từ
- Có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được.
- Vật lý Có thể chỉnh lưu.
- Hoá học Có thể cất lại, có thể tinh cất.
- Rađiô Có thể tách sóng.
- Toán học Cầu trường được.
- rectifiable curveđường cầu trường được
Dạng từ của rectifiable
| So sánh hơn | more rectifiable |
| So sánh nhất | most rectifiable |
Câu hỏi thường gặp
rectifiable nghĩa là gì?
rectifiable (tính từ) nghĩa là có thể chỉnh lưu.
rectifiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectifiable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/.