TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectifiable

US/ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

rectifiable nghĩa là có thể chỉnh lưu.

Nghĩa của rectifiable

Tính từ

  1. Có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được.
  2. Vật lý Có thể chỉnh lưu.
  3. Hoá học Có thể cất lại, có thể tinh cất.
  4. Rađiô Có thể tách sóng.
  5. Toán học Cầu trường được.
    • rectifiable curveđường cầu trường được

Dạng từ của rectifiable

So sánh hơnmore rectifiable
So sánh nhấtmost rectifiable

Câu hỏi thường gặp

rectifiable nghĩa là gì?

rectifiable (tính từ) nghĩa là có thể chỉnh lưu.

rectifiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectifiable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.