TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mendicant

UK/ˈmɛn.dɪ.kənt/ US/ˈmɛn.dɪ.kənt/ giọng máy của trình duyệt

mendicant nghĩa là ăn xin, ăn mày, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.

Nghĩa của mendicant

Tính từ

  1. Ăn xin, ăn mày, hành khất.
    • mendicant friarthầy tu hành khất

Danh từ

  1. Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất.
  2. Sử học Thầy tu hành khất.

Dạng từ của mendicant

Số nhiềumendicants

Họ từ của mendicant

Câu hỏi thường gặp

mendicant nghĩa là gì?

mendicant (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn xin, ăn mày, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.

mendicant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mendicant: giọng Anh (UK) /ˈmɛn.dɪ.kənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.dɪ.kənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.