menhaden
UK/mɛn.heɪ.d(ə)n/
US/mɛn.heɪ.d(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
menhaden nghĩa là cá mòi dầu.
Nghĩa của menhaden
Danh từ
- Động vật học Cá mòi dầu.
Dạng từ của menhaden
| Số nhiều | menhaden |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menhaden
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
menhaden nghĩa là gì?
menhaden (danh từ) nghĩa là cá mòi dầu.
menhaden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menhaden: giọng Anh (UK) /mɛn.heɪ.d(ə)n/, giọng Mỹ (US) /mɛn.heɪ.d(ə)n/.