TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menhaden

UK/mɛn.heɪ.d(ə)n/ US/mɛn.heɪ.d(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

menhaden nghĩa là cá mòi dầu.

Nghĩa của menhaden

Danh từ

  1. Động vật học Cá mòi dầu.

Dạng từ của menhaden

Số nhiềumenhaden

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menhaden

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

menhaden nghĩa là gì?

menhaden (danh từ) nghĩa là cá mòi dầu.

menhaden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menhaden: giọng Anh (UK) /mɛn.heɪ.d(ə)n/, giọng Mỹ (US) /mɛn.heɪ.d(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.