TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menhir

UK/ˈmɛnhɪə/ US/ˈmɛnˌ(h)ɪ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

menhir nghĩa là Đá dài dựng đứng thẳng.

Nghĩa của menhir

Danh từ

  1. Đá dài dựng đứng thẳng.

Dạng từ của menhir

Số nhiềumenhirs

Câu hỏi thường gặp

menhir nghĩa là gì?

menhir (danh từ) nghĩa là Đá dài dựng đứng thẳng.

menhir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menhir: giọng Anh (UK) /ˈmɛnhɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnˌ(h)ɪ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.