mennonite
US/ˈmɛnəˌnaɪt/
giọng máy của trình duyệt
mennonite nghĩa là tín đồ dòng menno.
Nghĩa của mennonite
Danh từ
- Tín đồ dòng Menno (chi nhánh tin lành ở Hà Lan).
Dạng từ của mennonite
| Số nhiều | Mennonites |
| So sánh hơn | more Mennonite |
| So sánh nhất | most Mennonite |
Câu hỏi thường gặp
mennonite nghĩa là gì?
mennonite (danh từ) nghĩa là tín đồ dòng menno.
mennonite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mennonite: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnəˌnaɪt/.