TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mennonite

US/ˈmɛnəˌnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

mennonite nghĩa là tín đồ dòng menno.

Nghĩa của mennonite

Danh từ

  1. Tín đồ dòng Menno (chi nhánh tin lành ở Hà Lan).

Dạng từ của mennonite

Số nhiềuMennonites
So sánh hơnmore Mennonite
So sánh nhấtmost Mennonite

Câu hỏi thường gặp

mennonite nghĩa là gì?

mennonite (danh từ) nghĩa là tín đồ dòng menno.

mennonite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mennonite: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnəˌnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.