TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menopausal

UK/ˌmɛnəˈpɔːzəl/ US/ˌmɛnəˈpɔːzəl/ giọng máy của trình duyệt

menopausal nghĩa là sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.

Nghĩa của menopausal

Tính từ

  1. Y học (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh.

Câu hỏi thường gặp

menopausal nghĩa là gì?

menopausal (tính từ) nghĩa là sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.

menopausal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menopausal: giọng Anh (UK) /ˌmɛnəˈpɔːzəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛnəˈpɔːzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.