menopause
UK/ˈmɛnəpɔːz/
US/ˈmɛnəpɔːz/
giọng máy của trình duyệt
menopause nghĩa là sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
Nghĩa của menopause
Danh từ
- Y học Sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
Dạng từ của menopause
| Số nhiều | menopauses |
| Ngôi thứ ba số ít | menopauses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | menopausing |
| Quá khứ phân từ | menopaused |
| Quá khứ | menopaused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menopause
Trái nghĩa
Họ từ của menopause
Câu hỏi thường gặp
menopause nghĩa là gì?
menopause (danh từ) nghĩa là sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
menopause phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menopause: giọng Anh (UK) /ˈmɛnəpɔːz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnəpɔːz/.