TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menorah

UK/mɪˈnɔːɹə/ US/mɪˈnɔːɹə/ giọng máy của trình duyệt

menorah nghĩa là Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ).

Nghĩa của menorah

Danh từ

  1. Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ).

Dạng từ của menorah

Số nhiềumenoroth

Câu hỏi thường gặp

menorah nghĩa là gì?

menorah (danh từ) nghĩa là Cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ Do Thái cổ).

menorah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của menorah: giọng Anh (UK) /mɪˈnɔːɹə/, giọng Mỹ (US) /mɪˈnɔːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.