TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mensal

US/ˈmɛnt.səl/ giọng máy của trình duyệt

mensal nghĩa là tháng, hằng tháng, bàn, để dùng ở bàn.

Nghĩa của mensal

Tính từ

  1. Thuộc Tháng; hằng tháng.
  2. Thuộc Bàn; để dùng ở bàn.

Câu hỏi thường gặp

mensal nghĩa là gì?

mensal (tính từ) nghĩa là tháng, hằng tháng, bàn, để dùng ở bàn.

mensal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mensal: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnt.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.