TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mensural

US/ˈmɛnts.rəl/ giọng máy của trình duyệt

mensural nghĩa là sự đo lường, nhịp điệu.

Nghĩa của mensural

Tính từ

  1. Thuộc Sự đo lường.
  2. Thuộc Nhịp điệu.

Họ từ của mensural

Câu hỏi thường gặp

mensural nghĩa là gì?

mensural (tính từ) nghĩa là sự đo lường, nhịp điệu.

mensural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mensural: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnts.rəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.