mensuration
UK/ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
mensuration nghĩa là sự đo lường, phép đo lường.
Nghĩa của mensuration
Danh từ
- Sự đo lường; phép đo lường.
Dạng từ của mensuration
| Số nhiều | mensurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mensuration
Đồng nghĩa
Họ từ của mensuration
Câu hỏi thường gặp
mensuration nghĩa là gì?
mensuration (danh từ) nghĩa là sự đo lường, phép đo lường.
mensuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mensuration: giọng Anh (UK) /ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/.