TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mensuration

UK/ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

mensuration nghĩa là sự đo lường, phép đo lường.

Nghĩa của mensuration

Danh từ

  1. Sự đo lường; phép đo lường.

Dạng từ của mensuration

Số nhiềumensurations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mensuration

Đồng nghĩa

Họ từ của mensuration

Câu hỏi thường gặp

mensuration nghĩa là gì?

mensuration (danh từ) nghĩa là sự đo lường, phép đo lường.

mensuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mensuration: giọng Anh (UK) /ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.