mensurable
UK/ˈmɛnt͡ʃəɹəbəl/
US/ˈmɛnt͡ʃəɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
mensurable nghĩa là đo lường được, có nhịp.
Nghĩa của mensurable
Tính từ
- Đo lường được.
- Âm nhạc Có nhịp điệu cố định, có nhịp.
Dạng từ của mensurable
| So sánh hơn | more mensurable |
| So sánh nhất | most mensurable |
Họ từ của mensurable
Câu hỏi thường gặp
mensurable nghĩa là gì?
mensurable (tính từ) nghĩa là đo lường được, có nhịp.
mensurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mensurable: giọng Anh (UK) /ˈmɛnt͡ʃəɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnt͡ʃəɹəbəl/.