TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mental health

giọng máy của trình duyệt

mental health nghĩa là sức khoẻ tâm thần, sức khoẻ tinh thần.

Nghĩa của mental health

Danh từ

  1. Sức khoẻ tâm thần, sức khoẻ tinh thần.

Câu hỏi thường gặp

mental health nghĩa là gì?

mental health (danh từ) nghĩa là sức khoẻ tâm thần, sức khoẻ tinh thần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.