mentality
UK/mɛnˈtæləti/
US/mɛnˈtæləti/
giọng máy của trình duyệt
mentality nghĩa là tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, tư duy.
Nghĩa của mentality
Danh từ
- Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.
- Trí lực.
- Trạng thái tâm lý; tâm tính.
Dạng từ của mentality
| Số nhiều | mentalities |
Câu hỏi thường gặp
mentality nghĩa là gì?
mentality (danh từ) nghĩa là tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, tư duy.
mentality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mentality: giọng Anh (UK) /mɛnˈtæləti/, giọng Mỹ (US) /mɛnˈtæləti/.