TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentality

UK/mɛnˈtæləti/ US/mɛnˈtæləti/ giọng máy của trình duyệt

mentality nghĩa là tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, tư duy.

Nghĩa của mentality

Danh từ

  1. Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.
  2. Trí lực.
  3. Trạng thái tâm lý; tâm tính.

Dạng từ của mentality

Số nhiềumentalities

Câu hỏi thường gặp

mentality nghĩa là gì?

mentality (danh từ) nghĩa là tác dụng tinh thần, tính tinh thần, trí lực, tư duy.

mentality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentality: giọng Anh (UK) /mɛnˈtæləti/, giọng Mỹ (US) /mɛnˈtæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.