TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentation

US/mɛn.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mentation nghĩa là trạng thái tâm lý, tâm trạng, tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.

Nghĩa của mentation

Danh từ

  1. Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng.
  2. Tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.

Dạng từ của mentation

Số nhiềumentations

Câu hỏi thường gặp

mentation nghĩa là gì?

mentation (danh từ) nghĩa là trạng thái tâm lý, tâm trạng, tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý.

mentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentation: giọng Mỹ (US) /mɛn.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.