TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentholated

US/ˈmɛnt.θə.ˌleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

mentholated nghĩa là có tẩm bạc hà.

Nghĩa của mentholated

Tính từ

  1. Có tẩm bạc hà.

Dạng từ của mentholated

So sánh hơnmore mentholated
So sánh nhấtmost mentholated

Câu ví dụ với mentholated

  • I often chew some mentholated gum after a meal. Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mentholated nghĩa là gì?

mentholated (tính từ) nghĩa là có tẩm bạc hà.

mentholated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentholated: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnt.θə.ˌleɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.