TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menticide

giọng máy của trình duyệt

menticide nghĩa là sự tẩy nâo.

Nghĩa của menticide

Danh từ

  1. Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).

Dạng từ của menticide

Số nhiềumenticides

Câu hỏi thường gặp

menticide nghĩa là gì?

menticide (danh từ) nghĩa là sự tẩy nâo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.