menticide
giọng máy của trình duyệt
menticide nghĩa là sự tẩy nâo.
Nghĩa của menticide
Danh từ
- Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).
Dạng từ của menticide
| Số nhiều | menticides |
Câu hỏi thường gặp
menticide nghĩa là gì?
menticide (danh từ) nghĩa là sự tẩy nâo.