TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛn.tɔː/ US/ˈmɛn.toɹ/ giọng máy của trình duyệt

mentor nghĩa là người thầy thông thái, giáo dục viên.

Nghĩa của mentor

Danh từ

  1. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm.
  2. Sinh vật học Giáo dục viên, mento.

Dạng từ của mentor

Số nhiềumentors
Ngôi thứ ba số ítmentors
Hiện tại phân từ (-ing)mentoring
Quá khứ phân từmentored
Quá khứmentored

Câu hỏi thường gặp

mentor nghĩa là gì?

mentor (danh từ) nghĩa là người thầy thông thái, giáo dục viên.

mentor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentor: giọng Anh (UK) /ˈmɛn.tɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.toɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.