TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentum

UK/ˈmɛn.təm/ US/ˈmɛn.təm/ giọng máy của trình duyệt

mentum nghĩa là cằm.

Nghĩa của mentum

Danh từ

  1. Cằm.

Dạng từ của mentum

Số nhiềumenta

Họ từ của mentum

Câu hỏi thường gặp

mentum nghĩa là gì?

mentum (danh từ) nghĩa là cằm.

mentum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentum: giọng Anh (UK) /ˈmɛn.təm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.