mentum
UK/ˈmɛn.təm/
US/ˈmɛn.təm/
giọng máy của trình duyệt
mentum nghĩa là cằm.
Nghĩa của mentum
Danh từ
- Cằm.
Dạng từ của mentum
| Số nhiều | menta |
Họ từ của mentum
Câu hỏi thường gặp
mentum nghĩa là gì?
mentum (danh từ) nghĩa là cằm.
mentum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mentum: giọng Anh (UK) /ˈmɛn.təm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛn.təm/.