TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mentionable

US/ˈmɛnt.ʃə.nə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

mentionable nghĩa là đáng kể, đáng đề cập.

Nghĩa của mentionable

Tính từ

  1. Đáng kể; đáng đề cập.

Dạng từ của mentionable

So sánh hơnmore mentionable
So sánh nhấtmost mentionable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mentionable

Đồng nghĩa

Họ từ của mentionable

Câu hỏi thường gặp

mentionable nghĩa là gì?

mentionable (tính từ) nghĩa là đáng kể, đáng đề cập.

mentionable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mentionable: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnt.ʃə.nə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.