mentionable
US/ˈmɛnt.ʃə.nə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
mentionable nghĩa là đáng kể, đáng đề cập.
Nghĩa của mentionable
Tính từ
- Đáng kể; đáng đề cập.
Dạng từ của mentionable
| So sánh hơn | more mentionable |
| So sánh nhất | most mentionable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mentionable
Đồng nghĩa
Họ từ của mentionable
Câu hỏi thường gặp
mentionable nghĩa là gì?
mentionable (tính từ) nghĩa là đáng kể, đáng đề cập.
mentionable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mentionable: giọng Mỹ (US) /ˈmɛnt.ʃə.nə.bᵊl/.