TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mercuriality

giọng máy của trình duyệt

mercuriality nghĩa là tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính hay thay đổi, tính bất thường.

Nghĩa của mercuriality

Danh từ

  1. Tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí.
  2. Tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng.

Dạng từ của mercuriality

Số nhiềumercurialities

Câu hỏi thường gặp

mercuriality nghĩa là gì?

mercuriality (danh từ) nghĩa là tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính hay thay đổi, tính bất thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.