mercurialize
giọng máy của trình duyệt
mercurialize nghĩa là Cho uống thuốc có thuỷ ngân.
Nghĩa của mercurialize
Ngoại động từ
- Y học Cho uống thuốc có thuỷ ngân.
Dạng từ của mercurialize
| Ngôi thứ ba số ít | mercurializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mercurializing |
| Quá khứ phân từ | mercurialized |
| Quá khứ | mercurialized |
Câu hỏi thường gặp
mercurialize nghĩa là gì?
mercurialize (ngoại động từ) nghĩa là Cho uống thuốc có thuỷ ngân.