TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meringue

US/məˈɹeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

meringue nghĩa là bánh trứng đường.

Nghĩa của meringue

Danh từ

  1. Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).

Dạng từ của meringue

Số nhiềumeringues
Ngôi thứ ba số ítmeringues
Hiện tại phân từ (-ing)meringuing
Quá khứ phân từmeringued
Quá khứmeringued

Câu hỏi thường gặp

meringue nghĩa là gì?

meringue (danh từ) nghĩa là bánh trứng đường.

meringue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meringue: giọng Mỹ (US) /məˈɹeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.