meringue
US/məˈɹeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
meringue nghĩa là bánh trứng đường.
Nghĩa của meringue
Danh từ
- Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).
Dạng từ của meringue
| Số nhiều | meringues |
| Ngôi thứ ba số ít | meringues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meringuing |
| Quá khứ phân từ | meringued |
| Quá khứ | meringued |
Câu hỏi thường gặp
meringue nghĩa là gì?
meringue (danh từ) nghĩa là bánh trứng đường.
meringue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meringue: giọng Mỹ (US) /məˈɹeɪ̯ŋ/.