TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meridional

UK/mɪˈɹɪdɪənəl/ giọng máy của trình duyệt US/mɪˈɹɪdɪənəl/ giọng máy của trình duyệt

meridional nghĩa là miền nam, đường kinh.

Nghĩa của meridional

Tính từ

  1. Thuộc Miền nam (đặc biệt là ở châu Âu).
  2. Thuộc Đường kinh.
  3. Cao nhất, tuyệt đỉnh.

Danh từ

  1. Dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp).

Dạng từ của meridional

Số nhiềumeridionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meridional

Trái nghĩa

Họ từ của meridional

Câu hỏi thường gặp

meridional nghĩa là gì?

meridional (tính từ, danh từ) nghĩa là miền nam, đường kinh.

meridional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meridional: giọng Anh (UK) /mɪˈɹɪdɪənəl/, giọng Mỹ (US) /mɪˈɹɪdɪənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.