merino
UK/məˈɹiːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/məˈɹinoʊ/ giọng máy của trình duyệt
merino nghĩa là vải đen mêrinô.
Nghĩa của merino
Danh từ
- Cừu mêrinô ((cũng) merino sheep).
- Vải đen mêrinô.
- Len sợi mêrinô.
Dạng từ của merino
| Số nhiều | merinos |
Câu hỏi thường gặp
merino nghĩa là gì?
merino (danh từ) nghĩa là vải đen mêrinô.
merino phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merino: giọng Anh (UK) /məˈɹiːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /məˈɹinoʊ/.