TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merino

UK/məˈɹiːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt US/məˈɹinoʊ/ giọng máy của trình duyệt

merino nghĩa là vải đen mêrinô.

Nghĩa của merino

Danh từ

  1. Cừu mêrinô ((cũng) merino sheep).
  2. Vải đen mêrinô.
  3. Len sợi mêrinô.

Dạng từ của merino

Số nhiềumerinos

Câu hỏi thường gặp

merino nghĩa là gì?

merino (danh từ) nghĩa là vải đen mêrinô.

merino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merino: giọng Anh (UK) /məˈɹiːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /məˈɹinoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.