meristic
US/mə.ˈrɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
meristic nghĩa là phân thành nhiều đốt.
Nghĩa của meristic
Tính từ
- Có sự thay đổi về số lượng.
- Phân thành nhiều đốt.
Dạng từ của meristic
| So sánh hơn | more meristic |
| So sánh nhất | most meristic |
| Số nhiều | meristics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meristic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meristic nghĩa là gì?
meristic (tính từ) nghĩa là phân thành nhiều đốt.
meristic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meristic: giọng Mỹ (US) /mə.ˈrɪs.tɪk/.