TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merkin

UK/ˈmɜːkɪn/ giọng máy của trình duyệt

merkin nghĩa là Tóc giả cho vùng mu của phụ nữ (pubic wig), một trang phục được phụ nữ mặc để xuất hiện khỏa thân trên sân khấu sau khi cạo lông mu của họ để loại bỏ chấy rận hoặc vì các lý do khác thuở ban đầu, giờ đây thường được coi là một món đồ thời trang.

Nghĩa của merkin

Danh từ

  1. Tóc giả cho vùng mu của phụ nữ (pubic wig), một trang phục được phụ nữ mặc để xuất hiện khỏa thân trên sân khấu sau khi cạo lông mu của họ để loại bỏ chấy rận hoặc vì các lý do khác thuở ban đầu, giờ đây thường được coi là một món đồ thời trang.
  2. LGBT, tiếng lóng Đối tác (counterpart) nam là bạn đồng hành giả (beard) cho một người đồng tính nữ (lesbian) để giả mạo/ che đậy bằng sự dị tính (straightness) của cô ấy.

Dạng từ của merkin

Số nhiềumerkins
So sánh hơnmore merkin
So sánh nhấtmost merkin

Họ từ của merkin

Câu hỏi thường gặp

merkin nghĩa là gì?

merkin (danh từ) nghĩa là Tóc giả cho vùng mu của phụ nữ (pubic wig), một trang phục được phụ nữ mặc để xuất hiện khỏa thân trên sân khấu sau khi cạo lông mu của họ để loại bỏ chấy rận hoặc vì các lý do khác thuở ban đầu, giờ đây thường được coi là một món đồ thời trang.

merkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merkin: giọng Anh (UK) /ˈmɜːkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.