merle
UK/mɜːl/
US/mɝl/
giọng máy của trình duyệt
merle nghĩa là chim hét.
Nghĩa của merle
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Chim hét.
Dạng từ của merle
| Số nhiều | merles |
Câu hỏi thường gặp
merle nghĩa là gì?
merle (danh từ) nghĩa là chim hét.
merle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merle: giọng Anh (UK) /mɜːl/, giọng Mỹ (US) /mɝl/.