TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merle

UK/mɜːl/ US/mɝl/ giọng máy của trình duyệt

merle nghĩa là chim hét.

Nghĩa của merle

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Chim hét.

Dạng từ của merle

Số nhiềumerles

Câu hỏi thường gặp

merle nghĩa là gì?

merle (danh từ) nghĩa là chim hét.

merle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merle: giọng Anh (UK) /mɜːl/, giọng Mỹ (US) /mɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.