merlin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɝlɪn/
US/ˈmɝlɪn/
giọng máy của trình duyệt
merlin nghĩa là chim cắt êxalon, merlin.
Nghĩa của merlin
Danh từ
- Động vật học Chim cắt êxalon.
Dạng từ của merlin
| Số nhiều | merlins |
Câu hỏi thường gặp
merlin nghĩa là gì?
merlin (danh từ) nghĩa là chim cắt êxalon, merlin.
merlin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merlin: giọng Anh (UK) /ˈmɝlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝlɪn/.