TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merlin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɝlɪn/ US/ˈmɝlɪn/ giọng máy của trình duyệt

merlin nghĩa là chim cắt êxalon, merlin.

Nghĩa của merlin

Danh từ

  1. Động vật học Chim cắt êxalon.

Dạng từ của merlin

Số nhiềumerlins

Câu hỏi thường gặp

merlin nghĩa là gì?

merlin (danh từ) nghĩa là chim cắt êxalon, merlin.

merlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merlin: giọng Anh (UK) /ˈmɝlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.