merlon
UK/ˈmɜːlən/
US/ˈmɝl(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
merlon nghĩa là Bộ phận chìa ra của thành lũy.
Nghĩa của merlon
Danh từ
- Bộ phận chìa ra của thành lũy.
Dạng từ của merlon
| Số nhiều | merlons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merlon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
merlon nghĩa là gì?
merlon (danh từ) nghĩa là Bộ phận chìa ra của thành lũy.
merlon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merlon: giọng Anh (UK) /ˈmɜːlən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝl(ə)n/.