TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merlon

UK/ˈmɜːlən/ US/ˈmɝl(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

merlon nghĩa là Bộ phận chìa ra của thành lũy.

Nghĩa của merlon

Danh từ

  1. Bộ phận chìa ra của thành lũy.

Dạng từ của merlon

Số nhiềumerlons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merlon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

merlon nghĩa là gì?

merlon (danh từ) nghĩa là Bộ phận chìa ra của thành lũy.

merlon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merlon: giọng Anh (UK) /ˈmɜːlən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝl(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.