merman
giọng máy của trình duyệt
merman nghĩa là người cá.
Nghĩa của merman
Danh từ
- Thần thoại,thần học Người cá.
Dạng từ của merman
| Số nhiều | mermen |
Câu hỏi thường gặp
merman nghĩa là gì?
merman (danh từ) nghĩa là người cá.
merman nghĩa là người cá.
| Số nhiều | mermen |
merman (danh từ) nghĩa là người cá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.