TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mermaid

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜːˌmeɪd/ giọng máy US/ˈmɝ.meɪd/ giọng người thật

mermaid nghĩa là nàng tiên cá, nhân ngư, người cá.

Nghĩa của mermaid

Danh từ

  1. Nàng tiên cá.

Dạng từ của mermaid

Số nhiềumermaids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mermaid

Đồng nghĩa

Họ từ của mermaid

Câu hỏi thường gặp

mermaid nghĩa là gì?

mermaid (danh từ) nghĩa là nàng tiên cá, nhân ngư, người cá.

mermaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mermaid: giọng Anh (UK) /ˈmɜːˌmeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.meɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.