mermaid
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜːˌmeɪd/ giọng máy
US/ˈmɝ.meɪd/ giọng người thật
mermaid nghĩa là nàng tiên cá, nhân ngư, người cá.
Nghĩa của mermaid
Danh từ
- Nàng tiên cá.
Dạng từ của mermaid
| Số nhiều | mermaids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mermaid
Đồng nghĩa
Họ từ của mermaid
Câu hỏi thường gặp
mermaid nghĩa là gì?
mermaid (danh từ) nghĩa là nàng tiên cá, nhân ngư, người cá.
mermaid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mermaid: giọng Anh (UK) /ˈmɜːˌmeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.meɪd/.