TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merry-andrew

US/ˌmɛr.i.ˈæn.ˌdruː/ giọng máy của trình duyệt

merry-andrew nghĩa là anh hề, người pha trò.

Nghĩa của merry-andrew

Danh từ

  1. Anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong).

Dạng từ của merry-andrew

Số nhiềuMerry Andrews

Câu hỏi thường gặp

merry-andrew nghĩa là gì?

merry-andrew (danh từ) nghĩa là anh hề, người pha trò.

merry-andrew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merry-andrew: giọng Mỹ (US) /ˌmɛr.i.ˈæn.ˌdruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.