TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merry Christmas

giọng máy của trình duyệt

merry Christmas nghĩa là chúc mừng giáng sinh, mừng chúa giáng sinh, chúc mừng nô-en.

Nghĩa của merry Christmas

Thành ngữ

  1. Chúc mừng Giáng sinh, chúc mừng Nô-en, mừng Chúa Giáng sinh.

Câu ví dụ với merry Christmas

  • Merry Christmas, everybody! Giáng sinh vui vẻ nhé mọi người!
  • Merry Christmas! Chúc mừng giáng sinh!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

merry Christmas nghĩa là gì?

merry Christmas (thành ngữ) nghĩa là chúc mừng giáng sinh, mừng chúa giáng sinh, chúc mừng nô-en.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.