TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merry-go-round

UK/ˈmɛɹiɡə(ʊ)ˌɹaʊnd/ US/ˈmɛɹiɡoʊˌɹaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

merry-go-round nghĩa là vòng quay ngựa gỗ, đu quay thú nhún.

Nghĩa của merry-go-round

Danh từ

  1. Vòng quay ngựa gỗ, đu quay thú nhún

Dạng từ của merry-go-round

Số nhiềumerry-go-rounds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merry-go-round

Đồng nghĩa

Họ từ của merry-go-round

Câu hỏi thường gặp

merry-go-round nghĩa là gì?

merry-go-round (danh từ) nghĩa là vòng quay ngựa gỗ, đu quay thú nhún.

merry-go-round phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merry-go-round: giọng Anh (UK) /ˈmɛɹiɡə(ʊ)ˌɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛɹiɡoʊˌɹaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.