TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesenchyma

giọng máy của trình duyệt

mesenchyma nghĩa là mô giữa, trung mô.

Nghĩa của mesenchyma

Danh từ

  1. Mô giữa, trung mô.

Câu hỏi thường gặp

mesenchyma nghĩa là gì?

mesenchyma (danh từ) nghĩa là mô giữa, trung mô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.