meshing
US/ˈmɛ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
meshing nghĩa là sự đan lưới, sự khớp vào nhau, sự ăn khớp.
Nghĩa của meshing
Danh từ
- Sự đan lưới.
- Sự khớp vào nhau; sự ăn khớp.
Dạng từ của meshing
| Số nhiều | meshings |
Câu hỏi thường gặp
meshing nghĩa là gì?
meshing (danh từ) nghĩa là sự đan lưới, sự khớp vào nhau, sự ăn khớp.
meshing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meshing: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ʃiɳ/.