TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meshing

US/ˈmɛ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

meshing nghĩa là sự đan lưới, sự khớp vào nhau, sự ăn khớp.

Nghĩa của meshing

Danh từ

  1. Sự đan lưới.
  2. Sự khớp vào nhau; sự ăn khớp.

Dạng từ của meshing

Số nhiềumeshings

Câu hỏi thường gặp

meshing nghĩa là gì?

meshing (danh từ) nghĩa là sự đan lưới, sự khớp vào nhau, sự ăn khớp.

meshing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meshing: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.